| ngoặt ngoẹo | tt. Mềm yếu, không đứng thẳng được: Hai chân ngoặt-ngoẹo, cành cây ngoặt-ngoẹo. |
| ngoặt ngoẹo | - t. 1. Mềm yếu, không đứng được: Thân cây ngoặt ngoẹo. 2. ốm yếu luôn: Thằng bé ngoặt ngoẹo. |
| ngoặt ngoẹo | tt. Mềm, yếu ớt đến mức không đứng thẳng lên được cứ ngả bên nọ, bên kia. |
| ngoặt ngoẹo | tt 1. Mềm yếu không đứng thẳng: Cành cây ngoặt ngoẹo. 2. ốm yếu luôn: Dạo này bà cụ ngoặt ngoẹo luôn. |
| ngoặt ngoẹo | tt. Mềm yếu không thẳng được: Mụt măng vòi ngoặt-ngoẹo. Cây roi ngoặt-ngoẹo. |
| ngoặt ngoẹo | .- t. 1. Mềm yếu, không đứng được: Thân cây ngoặt ngoẹo. 2. Ốm yếu luôn: Thằng bé ngoặt ngoẹo. |
| ngoặt ngoẹo | Mềm yếu không đứng thẳng được: Cành cây ngoặt-ngoẹo. Thằng bé còm đứng ngoặt-ngoẹo. |
| Đôi chân đó giờ cứ như cái gọng bún , cứ ngoặt ngoẹo rủn xuống. |
| Chúng cứ hồn nhiên như thế , đứa vài tuổi cõng đứa vài tháng đầu nngoặt ngoẹo, chân trần lội đá , bìu díu nhau /. |
* Từ tham khảo:
- ngóc
- ngóc ngách
- ngọc
- ngọc bất trác bất thành khí
- ngọc bích
- ngọc bội