| nghiệm pháp | dt. Phương pháp tìm xem kết quả của một vấn đề. |
| nghiệm pháp | dt (H. nghiệm: chứng thực; pháp: phép) Phương pháp tìm xem kết quả ra sao: Nghiệm pháp kiểm tra sức khỏe và khả năng lao động của một người. |
| Công an huyện Tân Lạc đã xuống khám nghiệm hiện trường , khám nnghiệm phápy và điều tra làm rõ nguyên nhân. |
| BS Thăng khuyến cáo tất cả phụ nữ có thai đều nên thực hiện nnghiệm phápdung nạp đường huyết , kịp thời phát hiện , điều trị đái tháo đường thai kỳ. |
| Các nnghiệm pháp"stop start" , "squeere" trong Đông y còn gọi là bế tinh cũng chính là cách người đàn ông có thể dùng để làm chậm xuất tinh. |
| Không tâm phục khẩu phục với quy kết của VKS , luật sư Hồng khẳng định việc bị cáo Cương ký 3 cọc khoan nhồi thí nnghiệm phápluật không cấm. |
| Bác sĩ Ciaran McLoughlin , người tham gia khám nnghiệm phápy , tỏ ra vô cùng bối rối về nguyên nhân cái chết. |
| Thông tin trên Công an TPHCM cho biết , đến chiều 10/8 , Công an huyện Nhơn Trạch , Phòng cảnh sát hình sự và Phòng kỹ thuật hình sự Công an Đồng Nai hoàn tất công tác khám nghiệm hiện trường , khám nnghiệm phápy và đang huy động lực lượng trinh sát , điều tra viên giỏi tiến hành điều tra , truy bắt hung thủ giết người xảy ra tại xã Long Thọ , huyện Nhơn Trạch. |
* Từ tham khảo:
- nghiệm thu
- nghiên
- nghiên bút
- nghiên cứu
- nghiên cứu định lượng
- nghiên cứu định tính