| nghiễm | trt. Chững-chạc, đàng-hoàng, dáng đáng kính: Tiêm-nghiễm. |
| nghiễm | (khd). Chững-chạc. |
| nghiễm | Chững-chạc (không dùng một mình). |
| Mỗi nhà một miếng thế là đối với cái xã hội nhỏ này mình đã nghiễm nhiên và vợ Thân , là con dâu bà Phán Lợi. |
| Đến khi đẻ được đứa con trai , thì Tuất nghiễm nhiên là người có công với gia đình nhà chồng ; bà Phán Lợi cũng bắt đầu bênh vực Tuất ra mặt , nhất là khi Tuất có việc lôi thôi với Loan. |
Thế là Liệt vài tháng sau đã nghiễm nhiên là vợ ông Bá. |
| Tức thì ông thầy được ngài ban cho hàm cửu phẩm và từ đó ông đã nghiễm nhiên có cái tên , ông " Cửu Thầy ". |
| nghiễm nhiên , không ngờ vực , ông cầm thuốc hút. |
| Khi chàng trở vào phòng , đã thấy Tuyết ngồi vắt chéo chân , nghiễm nhiên đọc nhật trình. |
* Từ tham khảo:
- bộ máy
- bộ mặt
- bộ mặt hàng
- bộ môn
- bộ não
- bộ ngựa