| bộ máy | - dt. 1. Toàn bộ các cơ quan thực hiện nhiệm vụ chung của một tổ chức: bộ máy hành chính. 2. Toàn bộ các cơ quan thực hiện chức năng chung trong cơ thể: bộ máy tiêu hoá bộ máy hô hấp. |
| bộ máy | dt. 1. Toàn bộ các cơ quan thực hiện nhiệm vụ chung của một tổ chức: bộ máy hành chính. 2. Toàn bộ các cơ quan thực hiện chức năng chung trong cơ thể: bộ máy tiêu hoá o bộ máy hô hấp. |
| bộ máy | dt 1. Tập hợp các cơ quan trong cơ thể, có chung một chức năng: Bộ máy tiêu hoá; Bộ máy tuần hoàn. 2. Tập hợp các cơ quan, các bộ phận thực hiện một cách đồng bộ những nhiệm vụ của một tổ chức: Bộ máy hành chính; Bộ máy công đoàn. |
| bộ máy | dt. 1. (C). Máy móc, các phần khí-cụ gồm lại có thể làm chạy một công việc gì. 2. Các sở các ty hợp lại để làm công việc cho chạy. // Bộ máy cai trị. 3. Các phần trong cơ thể hợp lại làm một cơ quan nào chính. // Bộ máy hô-hấp (hay bộ hô-hấp). Bộ thần-kinh. Bộ cảm-giác. Bộ sinh-dục. Bộ ngực. |
| bộ máy | d. 1. X. Máy. 2. Tập hợp những người, những cơ quan thực hiện một cách đồng bộ những công tác có quan hệ với nhau: Bộ máy hành chính. 3. Tập hợp nhiều cơ quan của cơ thể có chung một chức năng: Bộ máy tiêu hoá. |
| Nhưng sau lưng chàng Lan vẫn dịu dàng đều đều đặt bước , như bộ máy êm lặng nhẹ nhàng. |
Từ ngày có Ngọc ở chùa thì năm bộ máy khi mau khi chạy sai lạc đi nhiều. |
| Còn ai đủ giàu để đáng cất công đâu ! Nhiệm vụ chính của các toán nghĩa quân là đột nhập vào các làng gần núi , phá nát bộ máy cai trị do bọn thổ hào , chức sắc nắm giữ , để các vùng cận sơn có dân mà không có quan , khu vực kiểm soát của triều đình thu hẹp dần ; khu vực các chức sắc bỏ trốn sẽ loang dần ra như dầu loang trong mặt nước , loang dần xuống phía biển , đến một lúc sẽ đến sát bờ thành phủ Qui Nhơn. |
| Cả một hệ thống chính quyền và bộ máy phòng thủ lung lay , tự nó rệu rã trước khi quân Tây Sơn đến. |
| Mặc dù rất quý các bé ở đây , tôi không muốn ở lại làm việc cho bộ máy tham nhũng này nên lấy lý do này kia về lại thành phố , tìm cách thiết thực hơn để giúp đỡ các bé. |
Sau khi đã có cái hích ban đầu này thì bộ máy sáng tạo ở ông bắt đầu hoạt động với tốc độ mà nhiều người ở ngoài nhìn thấy chóng mặt : "Anh khao khát được đương đầu với những bí mật , được tìm tới những khám phá và khi đã thông thạo rồi lại được đứng trước những bí mật mới. |
* Từ tham khảo:
- bộ mặt
- bộ mặt hàng
- bộ môn
- bộ não
- bộ ngựa
- bộ nhiễm sắc thể đơn bội