| nồng nồng | tt. Hơi nồng. |
| Không khí sặc sụa mùi lửa cháy nhà và mùi thuốc súng cay nồng nồng. |
| Cô chỉ thèm quay quắt mùi mồ hôi nồng nồng và nụ cười trắng lóa của chồng… Hai tháng trôi qua , lá đơn Dịu đã cất vào ngăn tủ , không có ý định gửi tòa. |
Sứ bước ra tới gần cửa hang thì nghe mùi khói thuốc lựu đạn xông vào mũi nồng nồng. |
| Từ bãi ấy xông lên một mùi nồng nồng rất khó chịu. |
| Mình ra bờ tre , hễ nhà ai hun đống dấm , hun chuột đồng , hay là bất cứ người ta đốt cái gì , mình cũng liền sà ngay vào hít lấy hít để cái mùi cay cay nồng nồng của khói. |
| Da như trơn láng hơn , và cả người toát ra vẻ nồng nồng mà người ta thường cảm thấy ở những phụ nữ cả hơi. |
* Từ tham khảo:
- bộ ván
- bộ vạt
- bộ vận
- bộ vi xử lí
- bộ vị
- bộ vó