| bộ vị | dt. Vị trí của một bộ phận, thường là trong cơ thể: bộ vị cấu âm của lưỡi. |
| Theo đó , NĐT có trách nhiệm nộp đầy đủ ký quỹ ban đầu cho toàn bbộ vịthế dự kiến mở cho thành viên bù trừ trước khi thực hiện giao dịch , ngoại trừ các giao dịch đối ứng để đóng vị thế. |
| Các bbộ vịnhư sơn căn (phần nằm giữa hai mắt) , niên thượng , thọ thượng (phần nằm trên đỉnh mũi) rõ ràng và đoan chính. |
| Đây cũng là một cách tướng may mắn về tài lộc.ư Sơ đồ các bbộ vịtrên mũi : Sơn căn , Niên thượng , Thọ thượng , Giản đài , Đình úy , Chuẩn đầu , lưỡng khổng... Tuy nhiên , người sở hữu một phần các tướng mũi trên vẫn có thể gặp may mắn trong một số giai đoạn của cuộc đời , đặc biệt là người có chuẩn đầu tròn hoặc cánh mũi dày , lỗ mũi nhỏ. |
| Hoặc nhà đầu tư có thể lựa chọn đóng bớt vị thế hợp đồng để giảm mức ký quỹ yêu cầu hoặc đóng toàn bbộ vịthế hợp đồng đang nắm giữ. |
| Nếu khoản tiền ký quỹ trong tài khoản của nhà đầu tư giảm xuống dưới mức yêu cầu mà nhà đầu tư không ký quỹ bổ sung kịp thời , CTCK sẽ buộc phải đóng bớt một phần hoặc toàn bbộ vịthế hợp đồng đang nắm giữ của nhà đầu tư. |
| Người có bbộ vịTrung chính tại mũi , vĩnh viễn chẳng thiếu tiền tài. |
* Từ tham khảo:
- bộ vó
- bộ xử lí
- bộ xử lí trung tâm
- bốc
- bốc
- bốc