Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bộ vó
dt. (lóng) Dáng-điệu, cử-chỉ bên ngoài:
Bộ vó coi được.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
bộ vó
dt.
Bộ điệu, dáng điệu nói chung:
bộ vó sang trọng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bộ xử lí
-
bộ xử lí trung tâm
-
bốc
-
bốc
-
bốc
-
bốc
* Tham khảo ngữ cảnh
Từ b
bộ vó
, bộ mao bờm , đến thân chắc , dáng khỏe... Nói chung , ngựa thể hiện cho sức mạnh và tốc độ....
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bộ vó
* Từ tham khảo:
- bộ xử lí
- bộ xử lí trung tâm
- bốc
- bốc
- bốc
- bốc