| bộ vạt | dt. Bộ vạc. |
| Còn người cầm chiếc đèn pin , mặc bộ quần áo bà ba rách nhiều chỗ , mặt xương xương , râu mọc tua tủa xung quanh cằm vì lâu ngày không cạo , đang ngồi trên bộ vạt lót bằng cọng sống lá kia thì tôi trông quen lắm. |
| Một bộ mặt xương xương toét miệng cười bỗng hiện ra giữa quán rượu dì Tư Béo... cái bóng người cao lêu nghêu , mặc bộ quân phục màu rêu , thắt lưng da rộng bản , khẩu súng poọc hoọc đeo trễ bên đùi... Đúng là ông ấy rồi ! Tôi vụt kêu lên : Chú Huỳnh Tấn ! Người ấy buông chiếc đèn pin ra , nhổm lên , nhảy xuống khỏi bộ vạt , đứng sững nhìn vào mắt tôi. |
| Chỉ còn lại mỗi mình bà sờ soạng trên bộ vạt tre , giữa gian nhà trống trước trống sau gió giật vách lá hai bên xành xạch , xành xạch. |
| Đến lúc trăng lên , bóng bà Cà Xợi lại hiện ra , nhưng không phải ngồi trên bộ vạt tre nữa , mà là đứng dưới đất. |
| Bà Cà Xợi đã thức dậy , ngồi trên bộ vạt , chân thõng xuống. |
| Con Mỵ mà sửa soạn vô coi ngộ lắm... Thì để coi coi... Bà Cà Xợi nói giọng như thường Đoạn bà bước xuống bộ vạt , đi ra sau chuồng gà bắt luôn hai con gà tơ trói lại. |
* Từ tham khảo:
- bộ vận
- bộ vi xử lí
- bộ vị
- bộ vó
- bộ xử lí
- bộ xử lí trung tâm