| bộ ván | dt. Bộ phản; còn gọi là bộ ngựa. |
Lúc bấy giờ Dã Tràng nằm trên bộ ván đặt kề cửa sổ nên nghe được tiếng ngỗng than thở. |
| Tôi lặng lẽ phủi chân leo lên bộ ván nằm sấp xuống , mặt áp vào phiến gỗ mát lạnh , quần kéo xuống khỏi mông. |
| Ngôi sao bản mệnh của cháu nằm lẩn khuất nơi đâu giữa bầu trời thăm thẳm , đêm đêm chú mỏi mắt dò tìm sao chẳng thấỷ Cứ mỗi lần ngồi lặng ngắm Trà Long dạo chơi quanh quẩn bên bộ ván , lòng tôi không khỏi bâng khuâng. |
| Cô bế thốc cháu lên bộ ván , đặt nó ngồi yên trên đùi mình , rồi mới gật nhẹ đầu : Phải rồi , ba của con đó. |
| Rồi nó men vào trong góc , chỗ bộ ván áp sát vách. |
| Chị đứng dậy bước tới góc bộ ván ôm lấy con. |
* Từ tham khảo:
- bộ vạt
- bộ vận
- bộ vi xử lí
- bộ vị
- bộ vó
- bộ xử lí