| nghĩ quanh nghĩ quẩn | ng Suy xét về mọi mặt của một vấn đề khó giải quyết: Đêm nằm nghĩ quanh nghĩ quẩn mà vẫn chưa tìm ra biện pháp gì để đối phó. |
| nghĩ quanh nghĩ quẩn |
|
nghĩ quanh nghĩ quẩn , Minh tóm lại vẫn chỉ mong rằng người ngất xỉu đó không phải là Liên. |
| Như thế thì chắc sẽ đỡ sốt ruột , đỡ phải nghĩ quanh nghĩ quẩn tới những việc đâu đâu. |
| nghĩ quanh nghĩ quẩn, bà uất ức đi vào trong phòng ngủ và dùng dây treo cổ tự vẫn. |
* Từ tham khảo:
- làm bạn
- làm bạn với đò giang, mất cả quang lẫn gánh
- làm băng
- làm bầu làm bạn
- làm bé
- làm bếp