| làm bếp | đt. Nấu ăn, làm cơm, nấu-nướng một bữa ăn: Làm bếp, nuôi con // ở nấu ăn cho một nhà nào: Làm bếp, làm bồi // Đóng lon binh nhứt (thời Pháp-thuộc): Làm bếp, làm cai. |
| làm bếp | đgt. Nấu nướng, sắp sửa bữa ăn, hàng ăn: Thợ làm bếp giỏi o Chị ta làm bếp nhanh o Con gái gì mà làm bếp vụng quá. |
| làm bếp | đgt Nấu nướng thức ăn: Vừa mới ở cơ quan về, chị ấy đã lo làm bếp. |
| làm bếp | Nấu nướng thức ăn. [thuộc bếp2] |
| Một gian dành riêng cho đầy tớ , và một gian llàm bếp. |
Quí hoá quá ! Không ngờ cô Loan làm bếp khéo thế này ! Ấy , phải tập cho quen. |
| Nhưng em sai nó đi thì em đã làm bếp thay nó cho anh. |
| Nàng liền cởi áo ngoài cất lên nhà , rồi xuống làm bếp giúp Vi. |
| Mà bà làm bếp có một mình thôi ư ? Không , hình như có tiếng người khác nữa , tiếng trong và mau hơn. |
Anh đây thật khó , không giàu Anh xin nói trước , kẻo sau phàn nàn Nhà anh chỉ có một gian Nửa thì làm bếp , nửa toan làm buồng Trời làm một trận mưa tuôn Nửa bếp cũng đỗ , nửa buồng cũng xiêu. |
* Từ tham khảo:
- làm biếng
- làm biếng gặp thì
- làm bò cho người cưỡi
- làm bỏ xác
- làm bộ
- làm bộ làm tịch