| làm bia đỡ đạn | 1. Đi lính, chết thay cho bọn thực dân, đế quốc: Anh vạch cho họ thấy là họ cũng bị khổ, gia đình họ cũng bị khổ, làm bia đỡ đạn (Nguyễn Công Hoan). 2. Đứng ra chịu mọi tội lỗi, mọi sự trừng phạt cho người khác: Tội thì tội của ông ta chứ đâu của mình, việc gì phải làm bia đỡ đạn cho ông ta. |
| Anh cũng luôn llàm bia đỡ đạncho tôi trước những câu hỏi không mấy dễ chịu của mọi người sau hơn 1 năm chúng tôi cố gắng mà chưa thể thụ thai. |
| Do không biết đường lại hiệp đồng kém , chúng bắt dân địa phương dẫn đường đồng thời llàm bia đỡ đạn. |
* Từ tham khảo:
- làm biếng gặp thì
- làm bò cho người cưỡi
- làm bỏ xác
- làm bộ
- làm bộ làm tịch
- làm lẽ ăn bát mẻ nằm chiếu manh, làm cả ăn bát Đại Thanh nằm chiếu miến