| làm biếng | đt. C/g. Lười-biếng, biếng-nhác, tính người giải-đãi, sợ công-việc làm, sợ thất-công: Làm biếng kiếm miếng cho ngon (CD). |
| làm biếng | - đg. (ph.). Tỏ ra lười. Làm biếng không chịu học. |
| làm biếng | đgt. Không chịu làm gì, tỏ ra lười nhác: đã không thông minh lại còn làm biếng o làm biếng gặp thì (tng.). |
| làm biếng | tt Lười, không chịu làm lụng: Làm biếng ngồi ăn lở núi non (NgTrãi). |
| làm biếng | .- Không làm việc gì hoặc ít làm mặc dầu có đủ khả năng và điều kiện để làm việc. |
Em tôi buồn ngủ buồn nghê Buồn ăn cơm nếp thịt gà cháo kê Buồn ăn bánh đúc bánh đa Củ từ khoai nướng cùng là cháo kê Buồn ngủ buồn nghê Buồn ăn cơm nếp cháo kê thịt gà Buồn ăn bánh đúc bánh đa Củ từ khoai nướng cùng là cháo kê Buồn ngủ lại gặp chiếu manh Đã làm biếng lại gặp anh đứng đường. |
BK Buồn ngủ lại gặp chiếu manh Ăn bơ làm biếng lại gặp anh đứng đường. |
Buồn ngủ lại gặp chiếu manh Hay ăn làm biếng gặp anh đứng đường Buồn ngủ lại gặp chiếu manh Vừa khi chồng để , gặp anh giữa đường. |
| Người như gặp cơn làm biếng be bét nhất. |
| Cơn làm biếng bọc kín Mai như kén tằm. |
| Cơn làm biếng tan mất. |
* Từ tham khảo:
- làm bò cho người cưỡi
- làm bỏ xác
- làm bộ
- làm bộ làm tịch
- làm lẽ ăn bát mẻ nằm chiếu manh, làm cả ăn bát Đại Thanh nằm chiếu miến
- làm lếu