| làm bé | đt.C/g. Làm lẽ, Làm mọn, làm vợ bé một người với sự ưng-thuận của vợ người ấy: Chiếu bông mà trải góc đền, Muốn vô làm bé biết bền hay không (CD). |
| làm bé | đgt. Làm vợ lẽ. |
| làm bé | đgt 1. Giữ một chức vụ nhỏ: Dù làm lớn hay làm bé cũng phải giữ đức tính trong sạch. 2. Làm vợ bé: Người phụ nữ tự trọng không chịu làm bé. |
| Đơn vị quản lý nói rằng hệ thống thoát nước llàm bétrai 11 tuổi bị cuốn tử vong được các công ty xây dựng dù chưa xin giấy phép. |
| Tuy nhiên , hệ thống thoát nước ở 2 bên đường đã được xây dựng , không thiết kế nắp đậy llàm bétrai 11 tuổi bị nước cuốn. |
| Ví dụ , nếu một cậu bé liên tục nói chuyện , quậy phá trong giờ học , giáo viên nên nói chuyện với cậu bé đó sau giờ học để đảm bảo lòng tự trọng và tránh việc llàm béxấu hổ khi bị phê bình trước mặt bạn bè trong lớp. |
| Óc lợn không tốt cho sức khỏe khi ăn trong thời gian dài , khẩu phần ăn đơn điệu , không đa dạng thực phẩm dễ llàm béthiếu chất , đặc biệt trẻ thừa cân và béo phì khi hàm lượng cholesterol cao dễ nguy cơ rối loạn mỡ máu , gan nhiễm mỡ... |
| Thật không ngờ , tiếng vòi nước chảy đã llàm bébình tĩnh hơn , không còn gào khóc nữa và dần dần chìm vào giấc ngủ. |
| Lúc đó , thuốc chẳng những không trị được bệnh mà còn tàn phá các vi khuẩn cộng sinh có lợi cho cơ thể llàm béviêm miệng lưỡi , nổi nhiệt , rối loạn tiêu hóa và mắc một số các bệnh khác. |
* Từ tham khảo:
- làm bia đỡ đạn
- làm biếng
- làm biếng gặp thì
- làm bò cho người cưỡi
- làm bỏ xác
- làm bộ