| làm bạn | đt. Kết bạn, làm anh em bạn, chơi với nhau: Làm bạn với kẻ tốt như vào cửa chi-lan, làm bạn với kẻ xấu như vào hàng cá mắm // (R) Kết làm chồng vợ, lấy nhau: Đôi ta làm bạn thong-dong, Như đôi đũa ngọc nằm trong mâm vàng (CD). |
| làm bạn | - đg. 1. Trở thành bạn : Làm bạn với người tốt. 2. Lấy nhau làm vợ chồng, lấy vợ lấy chồng : Chúng tôi làm bạn với nhau đã ba mươi năm. |
| làm bạn | đgt. 1. Cùng nhau trở nên gắn bó, thân thiết: làm bạn với người giỏi o đám trẻ dễ làm bạn, quanh năm lấy sách làm bạn. 2. Lấy nhau làm vợ chồng: Anh chị ấy làm bạn với nhau đã 5 năm. |
| làm bạn | đgt 1. Trở thành bạn của ai: Từ đó hai anh ấy đã làm bạn với nhau. 2. Nói hai người lấy nhau làm vợ chồng: Tôi làm bạn với nhà tôi năm mươi chín năm trời. 3. Gắn bó với nghề gì: Làm bạn với sông giang, mất cả quang lẫn gánh (tng). |
| làm bạn | đt. 1. Kết bạn bè: Phải tìm người tốt mà làm bạn. 2. Kết thành vợ chồng: Anh ta làm bạn với cô ấy đã lâu. |
| làm bạn | .- đg. 1. Trở thành bạn: Làm bạn với người tốt. 2. Lấy nhau làm vợ chồng, lấy vợ lấy chồng: Chúng tôi làm bạn với nhau đã ba mươi năm. |
| làm bạn | 1. Kết bạn: Làm bạn với người hay. 2. Lấy nhau làm vợ chồng: Hai vợ chồng làm bạn với nhau đã có mấy mặt con. |
Anh mong làm bạn với trời Trời cao , anh thấp biết đời nào quen. |
| Hàng ”trung đội“ bị cô ”bắn“ ra vừa đủ cự ly làm thầy , làm bạn một cách vui vẻ , hoặc ít ra cũng phải cố mà vui vẻ để chứng tỏ mình không phải là kẻ thất bại. |
| Gã sống đơn độc một mình , đến con chó làm bạn cũng không có. |
| Vậy anh xin mình từ rầy trở đi còn muốn làm bạn với anh giờ nào , ngày nào thì phải theo anh mới được. |
| Cho nó làm bạn với con cái nhà tôi. |
| Hơn nửa năm lang bạt , tôi chỉ có đôi giày với cái ba lô làm bạn. |
* Từ tham khảo:
- làm băng
- làm bầu làm bạn
- làm bé
- làm bếp
- làm bia đỡ đạn
- làm biếng