| làm băng | đt. Ra huyết ở cửa-mình: Sanh-đẻ mà làm băng thì hại to // Làm việc trong một ngân-hàng. |
| làm băng | đgt. Đưa một vật hay một lí lẽ nào đó để chứng minh sự thật của lời nói: đưa chứng cớ làm bằng o xuất giấy tờ làm bằng. |
| Những hành động llàm bănghoại đạo đức xã hội , phá hoại khối đoàn kết toàn dân ; gây thiệt hại kinh tế ". |
| Từ đó , Bình tạo được thanh thế cho mình và càng llàm băngcướp bịt mặt bí ẩn thêm hùng mạnh. |
| Trước đây , Nguyễn Ngọc Sang llàm băngtrưởng. |
| Bên cạnh đó , việc phạt cho tồn tại chỉ là hình thức , tiền nộp phạt sẽ chẳng đáng là bao nhưng sự móc ngoặc với nhau sẽ llàm bănghoại bộ máy của chúng ta. |
| Trò chuyện về cây chó đẻ , vị lương y này cho biết đúng là cây chó đẻ dùng trị viêm gan siêu vi B rất hiệu quả nhưng không phải ai dùng cũng được , càng không có chuyện dùng càng nhiều càng nhuận gan mật , cũng như dùng nhiều bổ nhiều như nhiều người lầm nghĩ : "Người bình thường không có tổn thương về gan nếu lạm dụng , nhất là những trường hợp uống thuốc sắc từ cây chó đẻ (uống đậm đặc) sẽ bị phá hồng huyết cầu , có trường hợp bị llàm bănghuyết , có khi hư thai... Không riêng gì cây chó đẻ , việc uống độc vị (chỉ uống một vị thuốc mà không phối với các vị thuốc khác) vô cùng nguy hại. |
| Bởi với một thằng bé không được cha mẹ bên cạnh định hướng sống thế nào gần lao ra cuộc đời mà bươn chải với hai bàn tay trắng dễ hư hỏng , dễ khiến mình trở thành kẻ xấu để có thể bằng người này người kia , llàm bănghoại xã hội nhưng lúc đó mình đã có ý thức thế nào là phải , là trái. |
* Từ tham khảo:
- làm bé
- làm bếp
- làm bia đỡ đạn
- làm biếng
- làm biếng gặp thì
- làm bò cho người cưỡi