| nằm lăn | đt. Nằm và lăn qua trở lại (với ý đòi hỏi, làm vạ): Ba năm chẳng xứng duyên-hài, Nằm lăn dưới đất lạy dài ông tơ (CD). |
| nằm lăn | đgt Đặt mình nằm bất cứ ở đâu: Nhiều anh nằm lăn ra đất (NgĐThi). |
| Nếu Tích thấy người kia không nói gì , hay nhìn mình mỉm cười thì tất người kia có lỗi ; lúc đó Tích sẽ nằm lăn ra đường và kêu thật to rằng què chân không đứng dậy được. |
Nhưng cái Bé không chịu đi , nằm lăn ra phản vừa chưởi vừa kêu. |
| Xong xuôi , bà ngồi vào bên ổ , trải lá chuối khô nơi ông đồ và thằng Sài vẫn nằm lăn lóc , xoay ngang , xoay ngược. |
| Nhưng ngủ với mẹ ở dưới bếp bị đuổi chạy lên nhà chui vào bên bố cũng bị đuổi , nó nằm lăn ra tràng kỉ. |
| . Em van mình !... Em van mình !... Năm gỡ tay Bính , mắt sáng quắc , long lên , miệng sùi bọt mép : Mặc tôi ! Mặc tôi ! Em lạy mình đấy ! Thương em chứ ! Năm toan gạt Bính ra bên nhưng Bính nằm lăn ra đất và giữ lấy ống quần Năm khóc nức nở |
| Con vàng nằm lăn lộn dưới đất giơ bốn vó lên trời. |
* Từ tham khảo:
- cấp
- cấp
- cấp
- cấp bách
- cấp báo
- cấp bậc