| nghe qua | đt. Nghe được lời vừa nói qua: Nghe qua thổn-thức. |
Trời ơi ! Cái giọng khàn khàn ấy , đã nghe qua một lần , còn ai có thể quên được nữa ? Chương thở dài , đánh diêm châm thuốc lá... Một tập bài học trò gấp trong cái cặp bìa , nhắc Chương nhớ ngày mai có luận Pháp văn. |
Văn nghe qua nhận lời ngay. |
| Xung quanh không nghe qua một tiếng gà gáy chó sủa. |
Tất cả câu chuyện này em chỉ nghe qua miệng Hoàng hay còn được thu nhận những thông tin ở đâu nữả Cả hai. |
Kiếng Cận chớp mắt : Bắp Rang saỏ Hột Mít tuyên bố bằng giọng nghiêm trọng : Nó cố ý học dốt ! Cụm từ "cố ý học dốt" chưa đứa nào từng nghe qua. |
| Rồi ông nói : Lai lịch của tôi , tôi đã được nghe qua. |
* Từ tham khảo:
- mệnh trời
- mệt bã
- mệt phờ
- mệt rũ
- mi-li-gam
- mì ăn liền