| mệt phờ | tt Mệt đến mức đờ đẫn cả người: Trời nắng phải đi bộ hàng giờ nên mệt phờ. |
| Rốt cuộc , anh nào anh nấy mệt phờ râu , tốn thêm tí tiền nguyên đã hiếm hoi khó kiếm từ khi có thuế kiệm ước và kiểm kê huê lợi. |
| Sau một ngày quần nhau mệt phờ với nắng gió , giờ đây biển năm dài ra , khép mình lại , phạt ra những tiếng thở khe khẽ , mãn nguyện. |
| Loanh quanh một lát , Bọ Muỗm đã mệt phờ. |
| Con bò mệt phờ thở phì phò nhưng mỗi lần muốn dừng nghỉ thì lập tức roi mây Học giáng xuống... Bò Ô đành phải rán ruột kéo. |
| Em cũng mệt phờ ra đây. |
| Nhiều lúc tôi mệt phờ với công việc ở cơ quan về nhà lại phải lo cơm nước , những việc trong gia đình. |
* Từ tham khảo:
- nóng như thiêu như đốt
- nóng như Trương Phi
- nóng nực
- nóng ruột
- nóng ruột nóng gan
- nóng ruột sốt lòng