| mệt bã | tt Mệt đến mức rời rạc cả người: Bổ củi từ sáng đến trưa, nên mệt bã. |
| Một lúc sau cái tay đã dịu đi , nỗi ấm ức cũng đã hả , và thằng Sài thấy mệt bã bời , nó rấn lên nhưng không đánh mà nói câu đầy oai vệ để rút cửa cho đỡ ngượng " Bố mày đến đây cũng đếch sợ , ông huých cho chó nó cắn lồi mắt bố mày ra ". |
| gần 100km. mệt bã người , nhưng vẫn mong về nhà |
| Một lúc sau cái tay đã dịu đi , nỗi ấm ức cũng đã hả , và thằng Sài thấy mệt bã bời , nó rấn lên nhưng không đánh mà nói câu đầy oai vệ để rút cửa cho đỡ ngượng "Bố mày đến đây cũng đếch sợ , ông huých cho chó nó cắn lồi mắt bố mày ra". |
Cô vẽ đến nômệt bãbã bời , ngất đi bên giá nhưng phép màu vẫn không xảy ra. |
| Có tối về nhà đã mười giờ , được hôm sớm thì cơm nước xong , người mệt bã , chả muốn nhấc xác nên cũng triệt tiêu luôn tư tưởng hẹn hò. |
* Từ tham khảo:
- võ-rừng
- võ-sanh
- võ-tài
- võ-trường
- võ-dực
- võ-y