Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mệt rũ
tt
Mệt đến mức như phải gục xuống:
Phải vác nặng đi đường dài, nên mọi người đều mệt rũ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
sai lệch
-
san ủi
-
sàn nhảy
-
sang mạn
-
sang nhượng
-
sang tiểu
* Tham khảo ngữ cảnh
Lần này thì Duẩn bật cười :
Sau một ngày làm việc
mệt rũ
thì đặt lưng lên giường là muốn ngủ , sách với vở gì lúc đó nữa hả em.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mệt rũ
* Từ tham khảo:
- sai lệch
- san ủi
- sàn nhảy
- sang mạn
- sang nhượng
- sang tiểu