| sang nhượng | đgt Nhường cho người khác: Người em kiện người anh vì đã sang nhượng miếng đất của ông cha để lại. |
| Chỉ điểm qua vài dự án , nhà đất công sản ở Đà Nẵng đã cho thấy nhiều nghi vấn , thậm chí đã được Thanh tra Chính phủ kết luận ssang nhượngtrục lợi hàng chục , hàng trăm tỷ. |
| Sau một tuần lùng sục hắn được một bạn tù giới thiệu một người đang sở hữu hai em súng cần ssang nhượng. |
| Cũng như , xây dựng phương án tăng cường năng lực vận tải , đảm bảo an toàn kỹ thuật phương tiện , nâng cao chất lượng dịch vụ , tạo thuận lợi tối đa cho người dân đi lại trong dịp lễ , Tết sắp đến ; tổ chức kiểm tra , kiểm soát , kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm , tiêu cực trong hoạt động vận tải , xử lý dứt điểm nạn chèn ép , ssang nhượngkhách , tăng giá vé và cước vận tải trái quy định Phát biểu tại cuộc họp , Chủ tịch UBND TP. Huỳnh Đức Thơ cho rằng , công tác đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trên địa bàn thành phố thời gian qua đã có nhiều tiến bộ , cơ bản đã được kiểm soát. |
| Còn tại biên bản làm việc ngày 2/11 , đại diện xã UBND Đông Hưng Phước xác nhận , hộ tiểu thương không được ssang nhượngkiốt cho người khác , nếu không phải trả lại mặt bằng cho UBND xã. |
| Một góc chợ Ông Văn được xây mới gây bức xúc các tiểu thương thời gian gần đây Không chỉ vậy , một số hộ sau khi bốc thăm không kinh doanh mà còn ssang nhượnglại cho người khác , trái với quy định của UBND xã Đăng Hưng Phước. |
| Khu đất của ông Điền được nhiều người hỏi mua , giá cứ nhích dần lên 10 rồi 13 tỷ đồng nhưng ông từ chối ssang nhượng. |
* Từ tham khảo:
- chập choạng
- chập chồng
- chập chờn
- chập chũm
- chập chùng
- chập chuội