| sai lệch | tt, trgt Không đúng hướng; Không đúng chỗ: ý nghĩ sai lệch; Việc làm sai lệch. |
| Chẳng hạn như sự sai lệch đồng hồ và trừ thời gian đi trên đoạn đường từ nhà ra đây mất hai phút. |
| Sẽ nói một câu gì đấy , sẽ biểu hiện một cử chỉ nào đấy để cô ta biết rằng mình không thể nào chấp nhận sự sai lệch đến mức này. |
| Thực ra , sự nhẩm tính của anh sai lệch đến hàng tháng. |
| Chẳng hạn như sự sai lệch đồng hồ và trừ thời gian đi trên đoạn đường từ nhà ra đây mất hai phút. |
| Sẽ nói một câu gì đấy , sẽ biểu hiện một cử chỉ nào đấy để cô ta biết rằng mình không thể nào chấp nhận sự sai lệch đến mức này. |
| Thực ra , sự nhẩm tính của anh sai lệch đến hàng tháng. |
* Từ tham khảo:
- vải dày
- vải hẩm
- vải hồ
- vải mùng
- vải rằn
- vản san-đầm