| vải dày | dt. Vải dệt dày, chắc, và cũng có bề dày. |
Kiên thấy An chọn hai bộ loại vải dày màu chàm Kiên thường mặc ra đồng , và một bộ vải sa tàu may từ thời còn ở Thuận Hóa. |
| Theo nhà thiết kế Liên Hương , những chiếc áo dài hoài cổ thập niên từ 1960 đến 1980 luôn thể hiện sự lịch lãm , chỉn chu với chất liệu vvải dàydặn , đường cắt cúp chuẩn xác , phần chít eo ôm sát người. |
| Khác với những sản phẩm thời trang thông thường , trang phục của Dickies tập trung vào chất liệu vvải dàydặn nhưng vẫn thoáng mát , thoải mái , cùng đường may chắc chắn để tạo nên những sản phẩm bền bỉ với thời gian. |
| Đơn cử như trong show Fendi Xuân , Hè 2017 Hay layer vvải dày, mỏng đan xen lúc ẩn , lúc hiện như Balmain Xuân , Hè 2017. |
| Cắt những vvải dàycòn đỡ , nhưng với vải lụa phải căn chỉnh từng li từng tí , phải giữ nó cho hoàn chỉnh nhất có thể Thái Salew chia sẻ Tỉ mẩn trong công việc với vai trò stylish. |
| Thùy Dương lựa chọn chất liệu vvải dàyvà form đứng. |
* Từ tham khảo:
- đong đo
- đòng đọc
- đỏng
- đô-ping
- đô trưởng
- đồ da