| đỏng | tt, trgt Đỏng đảnh nói tắt: Không chịu được cái giọng nói đỏng ấy. |
| đỏng | tt. Khó khăn, ra vẻ: Đừng có làm đỏng. // Làm đỏng. |
| đỏng | t. ph. "Đỏng đảnh" nói tắt: Nói đỏng. |
Ngọc thấy cô ả đỏng đảnh quá cũng phải gượng và đâm cáu : Rõ khéo cô này , người ta đã xuất gia tu hành lại còn cứ trêu chọc người ta mãi. |
Bậu đừng đỏng đảnh đòi lãnh với lương Vải bô bậu bận cho thường thì thôi. |
| Bà chị đỏng đảnh và anh con rể là con của cụ này. |
| Về phía Lãm , nói cho thật công bằng anh chẳng ưa gì cô gái đỏng đảnh kia. |
| Bà nội tôi có cách ví von rất hóm hỉnh , nắng to thì gọi là "nắng vỡ đầu" , mưa đỏng đảnh bất chợt gọi là "mưa hấp" , khi hái sen buổi bình minh tia nắng nhỏ rọi chéo cành sen thì gọi là "nắng gọi sen". |
| Chứ đào chi cái giống lạnh tanh , đỏng đảnh. |
* Từ tham khảo:
- cân đĩa
- cân đối
- cân đối liên ngành
- cân đồng hồ
- cân hội
- cân hơi