Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vải mùng
dt. Thứ vải thưa dùng may mùng (màn).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tư bồi
-
tư bôn
-
tư cách
-
tư cấp
-
tư chất
-
tư doanh
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà con chuyền tay nhau những súc
vải mùng
trắng tinh đắp liệm lên mình Sứ.
Bột gạo được đổ lên tấm v
vải mùng
căng trên một cái nồi.
Cho hỗn hợp qua rây lót v
vải mùng
để lọc bã lấy chất lỏng , đổ vào cốc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vải mùng
* Từ tham khảo:
- tư bồi
- tư bôn
- tư cách
- tư cấp
- tư chất
- tư doanh