| sàn nhảy | dt Nơi khiêu vũ: Một sàn nhảy lộng lẫy. |
| sàn nhảy chặt cứng người. |
| Một lần lúc nửa đêm , anh gọi điện cho tôi cầu cứu : "Chip ơi , bạn gái anh muốn anh dẫn đi sàn nhảy bây giờ mà anh muốn ở nhà xem buổi ra mắt sản phẩm mới của Apple , phải giải thích với cô ấy thế nàỏ". |
| Tầng trên cùng chúng tôi dọn dẹp hết đồ đạc ra ngoài , bạn bè quyên góp một bộ loa xịn và lắp đèn xoay vào làm thành sàn nhảy. |
| Hôm nay cả thành phố Tel Aviv sẽ trở thành sàn nhảy lớn nhất thế giới và chúng ta sẽ tiệc tùng cả đêm. |
| Để gây tiếng vang , hiệu may đã mời Lý Lệ Hà (vũ nữ nổi tiếng Hà Nội , là người tình của vua Bảo Đại) mặc vào sàn nhảy. |
| Những năm này , phố Khâm Thiên không chỉ nổi tiếng về cô đầu mà còn là phố có nhiều sàn nhảy. |
* Từ tham khảo:
- hoá học bức xạ
- hoá học các đồng vị
- hoá học chất độc
- hoá học chữa bệnh
- hoá học công nghiệp
- hoá học dầu mỏ