| mưa bom | dt. Bom (trái nổ) từ máy bay rơi xuống thật nhiều: Thành X. bị một trận mưa bom tan-tành. |
| Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ , cứu nước , Quảng Bình là hậu phương đầu tiên của miền Nam , là chảo lửa , túi mưa của thiên nhiên và cũng là nơi hứng chịu mmưa bom, bão đạn của quân thù. |
| Xây dựng Viện là một tập thể sáng ngời về ý chí anh hùng cách mạng , hết lòng hết sức phục vụ chiến trường , phục vụ thương binh , bệnh binh , kiên cường bám trụ đến cùng dưới mmưa bombão đạn quân thù , cùng viết nên truyền thống vẻ vang của ngành , của quân đội. |
| Ảnh : Tư liệu TTXVN Sau này , khi nghiên cứu về 81 ngày đêm diễn ra ở Thành cổ Quảng Trị , nhiều nhà nghiên cứu nghệ thuật quân sự đã đặt vấn đề : Không hiểu sức mạnh nào đã khiến cho hàng vạn người lính , bất chấp hiểm nguy của mmưa bombão đạn , sẵn sàng vượt sông bảo vệ Thành Cổ mà không tiếc thân mình. |
| Tới ngày 16 và 17/5 , các trận địa pháo của Mỹ dọc đường số 12 đã dội mmưa bomvào vị trí của Quân Giải Phóng , có nhiều bằng chứng ghi nhận phía Mỹ còn sử dụng cả đạn hóa học mặc dù đã bị cấm để tấn công lực lượng quân Giải Phóng đang cố giữ các cao điểm quanh 937 Hill. |
| Nhân vật Hà Lan Phân do Triệu Lệ Dĩnh đóng là một cô gái như thế , tuy là phụ nữ nhưng lại dũng cảm đảm nhận trọng trách nặng nề làm gián điệp giữa mmưa bombão đạn. |
| Các anh , các chị đã vượt qua bao mmưa bombão đạn , cống hiến tuổi xanh , hi sinh thầm lặng , đập tan chiến dịch Thiết xa vận của địch , giải phóng Bình Giã , và các tỉnh lân cận Đồng Nai , Bình Thuận. |
* Từ tham khảo:
- trong mình
- trong mơ
- trong Nam
- trong năm
- trong nhà
- trong quân