| trong nam | trt. Trong miền Nam nước Việt: Trong Nam ngoài Bắc. |
Người mới đến là bà Thanh , vợ Ông thơ ký sở Thương chánh người trong nam lấy chồng ngoài Bắc , thời ông Thông còn làm việc ở Sài Gòn. |
| Dường như cả phòng đang nôn nao chờ ông giáo tới , vì ông vừa ngồi xuống ghế xong Nhạc đã bắt đầu bảo Bùi Văn Nhật : Ta bắt đầu đi thôi ! Nhật đằng hắng lấy giọng rồi nói : Gần đây chắc quí vị đã nghe đồn đãi nhiều về tình hình trong nam ngoài bắc rồi. |
| Hệ thống lý luận bao trùm cả trong nam ngoài bắc , và điều quí hơn hết , là mở ra một niềm hy vọng có cơ sở vững chắc. |
| Thứ hai , cụ là bố của dũng sỹ đang chiến đấu ở trong nam , một mình bắn rơi máy bay giặc Mỹ và bao nhiêu công trạng khác. |
| Ấy , cũng vào tháng sáu này đây ở Hà Nội cũng hay có mưa rào , nhưng mưa rào ở Bắc đâu có thế : trước hết , mưa Bắc thường thường không lớn bằng mưa otrong namNam , nhưng mưa Bắc lai rai hơn có khi mưa suốt ngày suốt đêm không nghỉ , khác hẳn cái mưa rào trong Nam thoắt một cái mưa , đánh đùng một cái tạnh , rồi nắng liền. |
| Một rằng duyên , hai rằng là nợ , Sợi xích thằng ai gỡ cho ra… Vụng về cũng thể cung nga , Trắm khôn nghìn khéo , chẳng qua mục đồng…trong nam? trong Nam , vài chục năm về trước , những ai chưa từng đặt chân lên đất Bắc không thể biết thế nào là mưa ngâu. |
* Từ tham khảo:
- điểm tới
- điểm trang
- điểm tựa
- điểm xạ
- điểm xuyết
- điếm