| điểm xạ | đgt. (Cách bắn của hoả khí tự động) bắn từng loạt mấy viên liên tiếp trong một lần bóp cò: bắn điểm xạ ngắm, ba viên một. |
| Hơi nghếch nòng lên bắn liền hai điểm xạ. |
| Không trông thấy chúng , anh vẫn quay súng bắn về phía đó một điểm xạ dài đến dăm viên. |
| Hơi nghếch nòng lên bắn liền hai điểm xạ. |
| Không trông thấy chúng , anh vẫn quay súng bắn về phía đó một điểm xạ dài đến dăm viên. |
| Tôi vốn nhát tiếng nổ nhưng cũng không thể cầm lòng chơi một điểm xạ dài. |
* Từ tham khảo:
- điếm
- điếm
- điếm
- điếm ba da
- điếm bảy da
- điếm canh