| điếm canh | dt. Chòi canh, nơi lính canh hay dân canh ngồi canh gác. |
| điếm canh | dt. Nhà nhỏ dùng để trông giữ đê điều, hoa màu hoặc canh phòng kẻ gian: điếm canh đê. |
| điếm canh | dt Nơi có người gác để giữ gìn an ninh ở nông thôn: Trai tráng trong làng phải cắt lân nhau ra ngủ ở điếm canh. |
| điếm canh | dt. Chòi, trạm canh. |
| điếm canh | d. Nhà nhỏ ở nông thôn tại đó có người gác để giữ gìn an ninh. |
| Đến chỗ dốc dẫn lên điếm canh , Kiên và Chinh dừng lại chờ cha. |
| Sắp đến điếm canh ! Thấy cha đã đến , Kiên xốc lại cái tay nải bước lên dốc. |
Từ điếm canh , tấm phên nhỏ mở hé. |
Trong điếm canh lại có tiếng bàn luận. |
| Hôm nay sóng dữ , lũ nhỏ có chịu nổi không ? Ông giáo chỉ chờ có thế , không kịp cảm ơn người lính tốt bụng , ông đưa mắt nhắc vợ con đi nhanh qua khỏi điếm canh. |
| Phải sống khác đi thôi , cho là dân làng tôi quyết định giữ gìn mả Ông Đống , cái điếm canh đê , hai ngôi đền trong và ngoài bãi , để còn có cái linh thiêng tới tận thế. |
* Từ tham khảo:
- điếm nhục
- điên
- điên
- điên bệnh
- điên cuồng
- điên dại