| điên cuồng | tt. Nh. Điên-dại // (R) Dại-dột sai-lầm: Vì tôi điên-cuồng trong một lúc mà hư việc cả. |
| điên cuồng | tt. (Quá trình, hoạt động) như kẻ hoàn toàn mất trí: chống phá điên cuồng o Địch bắn phá điên cuồng. |
| điên cuồng | tt, trgt (H. điên: rồ dại; cuồng: cuống quít) 1. Rồ dại: Chấp chi kẻ điên cưồng ấy 2. Hung hăng, rối rít, cuồng cuống: Một cuộc khủng bố điên cuồng của quân địch; Gần đây, giặc Mĩ điên cuồng leo thang thêm một bước rất nghiêm trọng (HCM). |
| điên cuồng | tt. Mất trí; rối loạn hăng tiết quá: Hành động điên-cuồng. Yêu một cách điên-cuồng. |
| điên cuồng | ph. t. 1. Rồ dại. 2. Cuống quít bối rối đến cực điểm: Hoạt động điên cuồng. |
| điên cuồng | Dồ-dại. Nghĩa rộng: nóng-nảy cuống-quít mất cả thường-tính: Hơi lo một tí đã điên-cuồng lên rồi. |
| Phải , điên cuồng ! Chàng cho rằng chàng phải mất trí khôn , tâm hồn chàng phải bị huyễn hoặc thì chàng mới có thể yêu được nữa. |
| Đừng khó bảo thế em giận , tội nghiệp ! Chương như điên cuồng , trong lòng như nước sôi , như lửa cháy , bỗng chàng đẩy Tuyết ra , trừng trừng nhìn , vẻ mặt sợ hãi , lo lắng. |
| Nhiều lần , chợt nghĩ đến sự éo le vô lý , điên cuồng của một khối tình đột nhiên bồng bột. |
| Vâng , chính tại cô ả giàu có “con nhà nề nếp” ấy mà em vụt có ý tưởng điên cuồng và trở nên tinh nghịch quái ác. |
| Nội cách anh muốn tự trừng phạt mình cho khổ sở để chuộc lại lỗi lầm cũng đủ thấy anh có những tư tưởng kỳ dị , và xin lỗi , có thể nói là điên cuồng... Anh phải biết trong khi anh muốn chịu nhục như các tu sĩ phạm giới đời xưa thì vợ anh và bạn anh cũng vì anh mà khổ sở , chẳng biết anh có nghĩ đến không ? Anh hãy nghe tôi ! Anh nên về ngay ! Biết bao nhiêu hạnh phúc êm đềm nồng thắm đang chờ đón anh. |
| Ngoài chuyện yêu đương trai gái , yêu tha thiết , yêu nồng thắm , yêu điên cuồng , yêu vội yêu vàng , yêu vơ yêu vẩn , con người vẫn có thể yêu những cái trìu mến , những cái dịu dàng êm đềm , cũng như những sự hy sinh đi kèm trong đó... Vừa lúc ấy , Liên tươi cười bưng lên một mâm cơm thịnh soạn , khói bay nghi ngút. |
* Từ tham khảo:
- điên đảo
- điên đảo hắc bạch
- điên đầu
- điên điển
- điên điển
- điên đỉnh