| điếm nhục | dt. Sự lăng-mạ, làm xấu bằng mọi cách. |
| điếm nhục | I. dt. Điều xấu làm thành vết nhơ. II tt. Nh. Nhục nhã. |
| điếm nhục | đgt (H. điếm: điều sỉ nhục; nhục: xấu hổ) Làm xấu lây; Làm ô nhục: Điếm nhục tổ tiên; Điếm nhục gia đình. |
| điếm nhục | bt. Làm xấu, nhơ nhớp; xấu hổ. |
| điếm nhục | đg. Làm xấu, làm nhơ: Điếm nhục tổ tiên. |
| điếm nhục | Vết xấu làm nhơ nhuốc: Làm điếm-nhục tổ-tiên. |
Ông phán ném cái khăn mặt vào chậu thau , nước bắn tung toé cả ra sập : Thế thì giỏi thực ! Thế thì mày giỏi thực !... Mày cạo răng để làm gì , hừ con kia ? Để đánh đĩ , phải không ? Ông quay lại nói với bà phán : Ngữ này hỏng !... Nó đến làm điếm nhục gia phong mất thôi. |
| Ông phán cố dấu tiếng thở dài , và lạnh lùng nói : Sao mày không để cho nó chết ? Chết đi còn hơn là sống mà làm điếm nhục gia phong. |
| Gia đình nào lại rước cái giống sài lang về làm dâủ Ðó là một sự điếm nhục. |
* Từ tham khảo:
- điên
- điên bệnh
- điên cuồng
- điên dại
- điên đảo
- điên đảo hắc bạch