| trong năm | trt. Trong năm cũ, khi chưa Tết: Trong năm, va có hẹn ra ngoài ngày sẽ trả. |
| Mai là ngày giỗ to nhất trong năm. |
| trong năm điều nhân , nghĩa , lễ , trí , tín , bà lớn viện ra ban nãy , có hai điều tôi trọng nhất là : nhân và tín. |
trong năm hôm ấy , ngày hai buổi Hồng lo lắng chờ nhận thư nhà , lá thư mà nàng chắc chắn sẽ viết toàn bằng những chửi mắng , hay mát mẻ. |
| Nàng hơi nghiên đầu nhìn Hảo như để trả lời cái ý nghĩ thầm kín của chị : “Đấy chị coi , em không chết đâu , việc gì chị cứ khóc mãi ?” Sự thực sáng hôm nay , vẳng nghe trong năm phút đã lo lắng tưởng đến cái chết. |
| Những ngày nắng ấm trong năm , hay những buổi chiều mùa hạ , mẹ con bác Lê cùng nhau ngôì chơi ở trước cửa nhà. |
| trong năm qua , số dân Tây Sơn thượng tăng lên gần hai nghìn người , nghĩa là khoảng một phần tám dân số cả phủ Qui Nhơn. |
* Từ tham khảo:
- chèn ép
- chèn lấn
- chèn ngoẻn
- chèn nhẹt
- chèn ơi
- chẻn hoẻn