| ngây ngây | tt Quá đờ đẫn: Khéo ngây ngây, dại dại với tình (Dương Khuê). |
| Ông dậy sớm hơn mọi người , dù đầu óc hơi ngây ngây nhưng không chịu nằm rán dỗ giấc ngủ , một mình bước ra khỏi quán. |
| Có gì đâu. Tại thuyền chòng chành , mẹ yếu sức nên mới ngây ngây khó chịu mà thôi ! An nghe lời cha , tuy còn băn khoăn nhưng đã yên lòng phần nào |
| Rượu "na pô lê on" rót tràn chén phả mùi ngây ngây. |
| Dưới đây là những khoảnh khắc nngây ngâytrong men say chiến thắng của thầy trò HLV Diego Simeone. |
| Mà cái vỏ nngây ngâythơ thơ giả vờ của anh lại khiến biết bao trái tim con gái , đàn bà gục ngã. |
| Thường ngày ánh mắt ngây dại , si mê , nhìn lúc nào cũng như người say rượu , nửa tỉnh nửa mê , nngây ngâydại dại. |
* Từ tham khảo:
- thâm nhập thị trường
- thâm nhiễm
- thâm nho
- thâm niên
- thâm quầng
- thâm sơn cùng cốc