| một thời | trt. X. Một thì. |
| một thời | trgt Trong một thời gian về quá khứ: Một thời nó đã tập đấu quyền. |
| Cả đến những cử chỉ rất nhỏ nhặt lúc đó như cho tay vào túi lấy tiền , lỡ lấy bao thuốc của bà cụ bàn hàng chàng cũng thấy có vẻ đặc biệt như đánh dấu một thời khắc đáng ghi nhớ. |
| Loan cũng vậy. Nếu không xảy ra án mạng này mà các báo nói đến , thì Loan cũng chỉ là một người yên lặng chịu đau khổ một thời... Dũng nghĩ thầm : Mình sinh làm trai nên có cái may thoát khỏi ra ngoài vòng |
| Bức thư đột ngột gửi đến nhắc Dũng nhớ tới cả một thời kỳ mà chàng muốn quên đi. |
| Nàng tưởng đã sống ở nơi đó một thời gian quá khứ mà chỉ nhớ mang máng như trong giấc mộng mơ hồ. |
| Mà nào gia đình Tuyết có kém hèn gì ? Cứ những mẫu chuyện Tuyết vô tình thốt ra thì cha Tuyết hẳn là một người sang trọng , giàu có một thời. |
Khi học tới năm thứ hai trường sư phạm thì cha mẹ Minh trong một thời kỳ có bệnh dịch hạch cùng theo nhau mà chết. |
* Từ tham khảo:
- một người đứng đàng cả làng nhằm ăn
- một người làm đĩ xấu danh đàn bà
- một người làm nên cả họ được cậy, một người làm bậy cả họ xấu lây
- một người làm quan cả họ được nhờ
- một nuộc lạt, một bát cơm
- một nước