Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngay lưỡi
tt
. Cứng họng:
bị hỏi vặn ngay lưỡi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ngay mặt
-
ngay ngắn
-
ngay ngón
-
ngay thẳng
-
ngay thật
-
ngay tức khắc
* Tham khảo ngữ cảnh
Bây giờ hầu như chị đã quên phắt
ngay lưỡi
dao của thằng Xăm , quân mình đang bị trói , quân cả tên lính gác đang đi đi lại lại kia.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngay lưỡi
* Từ tham khảo:
- ngay mặt
- ngay ngắn
- ngay ngón
- ngay thẳng
- ngay thật
- ngay tức khắc