| ngay ngáy | trt. áy-náy, đau-đáu, lo-sợ luôn-luôn: Ăn cơm với cáy thì ngáy ó-o, ăn cơm thịt bò thì lo ngay-ngáy. |
| ngay ngáy | - Lo lắng, không được yên tâm: Chưa làm xong nhiệm vụ, cứ ngay ngáy trong lòng. |
| ngay ngáy | tt. Quá lo lắng, lúc nào cũng thấy không yên lòng và sợ sẽ xảy ra điều không hay: Lúc nào cũng ngay ngáy về công việc o Ăn cơm với muối thì ngáy o o, ăn cơm thịt bò thì lo ngay ngáy (tng.). |
| ngay ngáy | trgt Lo lắng quá; Không yên tâm: ăn cơm với cáy thì ngáy o o, ăn cơm với bò thì lo ngay ngáy (cd). |
| ngay ngáy | Xt. Ngáy-ngáy. |
| ngay ngáy | .- Lo lắng, không được yên tâm: Chưa làm xong nhiệm vụ, cứ ngay ngáy trong lòng. |
| ngay ngáy | Xem “ngáy-ngáy”. |
| Nàng thấy con tươi tỉnh cũng vui vẻ , nhưng chỉ ngay ngáy lo rồi nó cũng phải khổ như anh nó. |
| Mai đứng đăm đăm nhìn hai người nói chuyện nhỏ với nhau bằng tiếng Pháp , trong lòng chỉ ngay ngáy không xin phép được. |
Chẳng lo đuổi thỏ săn hươu Rồng còn uốn khúc ở ao đợi thì Kình ghê vui thú kình ghê Tép tôm thì lại vui bề tép tôm Xem loài bán thỏ buôn hùm Thấy mồi như trĩ bởi tham mắc dò Thà ăn cáy ngáy o o Còn hơn ngay ngáy ăn bò làm chi. |
Nhưng tại sao thằng út lại cứ lo ngay ngáy sợ lính vô nhà? Sao nó nằm đây mà nó cứ tính chuyện chạy trốn? Chuyện này cũng chỉ có một mình nó biết. |
Bụng lo ngay ngáy , vừa tan học xong , tôi đã ba chân bốn cẳng chạy vù về nhà. |
| Vợ tôi ngay ngáy lo mất trộm , cổng nhà khóa chặt cả ngày. |
* Từ tham khảo:
- ngay ngắn
- ngay ngón
- ngay thẳng
- ngay thật
- ngay tức khắc
- ngay tức thì