| ngay thật | bt. Ngay-thẳng thành-thật: Ăn ở ngay thật, tánh-tình ngay thật. // Thật-thà chất-phác: Đời nầy ngay thật quá thì thua kém người đủ phương-diện. |
| ngay thật | - tt. Thật thà, chất phác: sống ngay thật. |
| ngay thật | tt. Thật thà, chất phác: sống ngay thật. |
| ngay thật | tt Không giả dối; Không lừa lọc: Con người ngay thật ấy có thể tin được. |
| ngay thật | tt. Ngay thẳng thật thà. |
| ngay thật | .- Nh. Ngay, ngh.3: Anh ta là con người ngay thật, chẳng lừa dối ai bao giờ. |
| ngay thật | Thật-thà chất phác: Ngay thật ai lừa cũng được. |
Nhưng giá tôi chết ngay thật thì cô bảo sao ? Nàng ngơ ngác nhìn Trương vì nàng thấy Trương hơi lạ lùng. |
| Khổng Tử biết Công Dã Tràng là người ngay thật , đi minh oan cho ông , nhưng Lỗ công cũng không tha. |
| Bà Cà Xợi thì đau lòng thái quá , và vì bà vốn lại là một người Khơ Me có tánh tình ngay thật , nên nỗi đau đớn đó ghê gớm lắm , có lúc làm bà như đãng trí. |
| Bình sinh Trương Sỏi tôi vốn ưa điều ngay thật. |
* Từ tham khảo:
- ngay tức thì
- ngay xương
- ngày
- ngày ba tháng tám
- ngày càng
- ngày công