| ngày công | - d. Ngày làm việc được tính làm đơn vị trả công căn cứ vào kết quả lao động. |
| ngày công | dt. Công sức lao động được tính và trả thù lao theo đơn vị ngày làm việc: mỗi ngày công trả năm mươi ngàn đồng. |
| ngày công | dt Giá trị sức lao động trong ngày làm việc: Hồi ấy ngày công còn rẻ mạt. |
| ngày công | .- Giá trị sức lao động trong một ngày làm việc. |
| Bởi vậy , họ rất sung sướng vì ngày công tám xu của họ còn nguyên không phải tiêu dùng đến. |
| Nó biết đâu chỉ có ngày giáp vụ , người ta cần đập " chạy hanh " và cái ngày công đầu tiên của mẹ nó các anh con nhà cậu Hồng kèm hai bên , mỗi người " ăn " sang nửa tay vồ là quá nửa luống của nó. |
| Nó biết đâu chỉ có ngày giáp vụ , người ta cần đập "chạy hanh" và cái ngày công đầu tiên của mẹ nó các anh con nhà cậu Hồng kèm hai bên , mỗi người "ăn" sang nửa tay vồ là quá nửa luống của nó. |
| Thời hạn lĩnh thưởng tối đa của các giải trên là trong vòng 60 ngày kể từ nngày côngbố kết quả QSMT. |
| Mỗi năm , doanh nghiệp phải bỏ ra 28 ,6 triệu nngày côngvới chi phí 14.300 tỷ đồng cho kiểm tra hàng hóa. |
| Bà Nguyễn Minh Thư Phó Giám đốc Công ty TNHH Đầu tư thương mại và dịch vụ Ngôi sao xanh : Là công ty hoạt động khai báo hải quan giúp các DN lớn khác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh , trung bình mỗi nngày côngty mở từ 100 đến 200 tờ khai , mỗi tờ khai lên tới 30 đến 40 dòng hàng để hoàn thành được khối lượng cộng việc lớn này , công ty đã nhận được sự hỗ trợ rất nhiều từ Hải quan Bắc Ninh , Với những vướng mắc , chúng tôi luôn nhận được sự hỗ trợ nhanh chóng của hải quan... Hải quan Bắc Ninh đã giúp công ty chúng tôi luôn hoàn thành đúng tiến độ công việc , tạo uy tín cho DN với các đối tác của mình. |
* Từ tham khảo:
- ngày đàng không bằng gang nước
- ngày đêm
- ngày đường
- ngày giờ
- ngày kia
- ngày kìa