| ngày đêm | dt. Ngày và đêm: Ngày đêm gì cũng làm cả. // trt. Luôn-luôn: Ngày đêm lo nghĩ. |
| ngày đêm | Nh. Đêm ngày. |
| ngày đêm | trgt Suốt ngày: Vất vả ngày đêm mới đủ ăn. |
| Trông mấy hôm chờ đợi , chàng không thể ngồi yên ở nhà , rủ anh em đi suốt ngày đêm. |
| Liệt cũng được yên thân , mà tình chồng vợ ngày đêm khắng khít. |
| Bà Xã rất yêu Bìm , và tuy Bìm mới hai mươi tuổi bà đã cho là con ế chồng , ngày đêm lấy làm buồn và thương con. |
| Anh ngày đêm chăm chỉ , tận tâm tận lực để thực hiện mơ ước... Nhưng có ngờ đâu... Ôi !... Quá xúc động , Minh không nói tiếp được nữa , chỉ còn biết gục mặt vào hai bàn tay khóc nức nở. |
" Ngọc Hoàng Thượng đế muốn giúp nhà vua tỉnh ngộ , liền cho một nàng tiên nga giáng thế đầu thai , tức là Văn Khôi công chúạ Công chúa nhan sắc diễm lệ một thời , nhưng khi lớn lên , chỉ ngày đêm học đạo tu hành. |
| Rồi dần dần ngày đêm vui đạo Phật , lòng cũng nguôi nguôi. |
* Từ tham khảo:
- ngày giờ
- ngày kia
- ngày kìa
- ngày lành tháng tốt
- ngày lắm mối tối nằm không
- ngày mai