| ngày mai | dt. X. Mai. // Một ngày sau nầy: Ngày mai phân-rẽ bá tòng, Chồng nam vợ bắc đau lòng ai ơi (CD). |
| ngày mai | - d. Ngày liền ngày hôm nay; thường dùng để chỉ những ngày sẽ tới (nói khái quát); tương lai. Xây đắp cho ngày mai. |
| ngày mai | dt. Ngày liền tiếp theo ngày hôm nay: Hôm nay bận thì ngày mai gặp vậy. |
| ngày mai | trgt Ngày đến sau ngày hôm nay; Ngày hôm sau: Tan sương vừa rạng ngày mai, tiện hồng nàng mới nhắn lời gửi sang (K). . |
| ngày mai | .- Ngày đến sau ngày hôm nay. |
| Bà Thân ngồi ngay bên nàng nhặt đỗ để nngày maithổi xôi cúng tuần. |
| " Trác nhe hai hàm răng hạt na cười bảo mẹ : Hay nngày mainấu thêm chè nữa cho hết chỗ đỗ ấy đi. |
| ngày mai chàng sẽ nói với bà chủ nhà để cuối tháng lên phố ở : Mình sẽ nói mình hết bệnh , ra Hà Nội đi học cho gần. |
| Trương nhìn Thu nói : ngày mai cháu đi thành ra hôm nay đi chơi lần cuối cùng... với các anh ấy. |
| Chàng nói thầm với Thu : Đến ngày mai. |
| ngày mai anh vào tù. |
* Từ tham khảo:
- ngày một
- ngày một ngày hai
- ngày mùa
- ngày nay
- ngày ngày
- ngày ngạy