| ngày nay | trt. Hằng ngày, ngày nào cũng thế: Ngày ngày hai bữa cơm đèn, Còn gì má phấn răng đen hỡi chàng (CD). |
| ngày nay | - trgt Thời kì hiện tại: Ngày nay nước ta có quan hệ với rất nhiều nước trên thế giới. |
| ngày nay | dt. Thời gian hiện tại: Ngày nay đời sống văn hoá đã được nâng cao. |
| ngày nay | trgt Thời kì hiện tại: Ngày nay nước ta có quan hệ với rất nhiều nước trên thế giới. |
| ngày nay | .-Thời kỳ hiện tại: Ngày nay ai ai cũng biết đọc biết viết. |
| Và nàng tin ngay rằng tới cái tuổi đó , hẳn nàng không phải vất vả như mẹ nàng nngày nay. |
| Nước chè hàng cọ vẫn ngon như ngày trước đấy chứ ? Chàng không thích uống nước chè tươi lắm nhưng lúc này chàng muốn uống thử một bát , cho đó là một cái thú quê mùa mộc mạc hợp với cuộc sống chàng định sống ngày nay. |
| Bắt đầu từ đó , em bước dần mãi vào con đường nhơ nhuốc... cho đến ngày nay... Nhiều lúc em muốn trở về với cái đời trong sạch kia , nhưng không thể nào được nữa , hình như có một sức mạnh vô hình bắt em phải sống , phải mãi sống với đời khốn nạn này. |
| Dần dần , chàng đã đổi tình thất vọng ra tình bè bạn , rồi cuộc đời đã thay đổi cho đến ngày nay... Nhớ tới cái đời hiện tại , cái đời vô gia đình , gian nan , nghèo khổ , nghĩ đến tấm thân sắp phải phiêu lưu đầy đoạ nắng sương. |
| Em không biết Loan sống làm sao , không biết Loan có được sung sướng không , nhưng có một điều ngày nay em biết chắc là Loan bây giờ không còn bị cái gì bó buộc nữa. |
| Cũng vì cái xã hội ngày nay không hợp với tôi , tôi không có thể nào theo người khác được nên mới có cái ý tưởng kỳ khôi ấy. |
* Từ tham khảo:
- ngày ngạy
- ngày qua, bữa chẳng qua
- ngày qua tháng lại
- ngày rày
- ngày rộng tháng dài
- ngày sau