| ngày rày | dt. Những ngày đã qua đến lúc đang nói: Anh đi đâu mấy ngày rày?. // trt. Từ rày, từ bây-giờ sấp về sau: Em tôi khát sữa bú tay, Ai cho bú thép ngày rày mang ơn (CD). |
| ngày rày | - Thời kỳ cùng tháng cùng ngày với dạo này, nhưng thuộc một năm khác, trước hoặc sau: Ngày rày năm ngoái tôi đang ốm; Chắc chắn mình sẽ ở Trung Quốc ngày rày sang năm. |
| ngày rày | dt. Ngày này của tháng hoặc năm trước hoặc sau đó: ngày rày năm sau o ngày rày cách đây mấy tháng. |
| ngày rày | trgt Thời kì cùng tháng cùng ngày với dạo này nhưng thuộc năm khác trước hoặc sau: Ngày rày năm ngoái tôi đương ở Pa-ri; Ngày rày sang năm, anh ấy sẽ có mặt ở trong nước. |
| ngày rày | .- Thời kỳ cùng tháng cùng ngày với dạo này, nhưng thuộc một năm khác, trước hoặc sau: Ngày rày năm ngoái tôi đang ốm; Chắc chắn mình sẽ ở Trung Quốc ngày rày sang năm. |
Ân tình chi anh mà lao xao như bọt nước Nghĩa nhơn chi anh mà từa tựa như đám mây bay Ngày xưa khắn vó , ngày rày lãng xao. |
Canh một dọn cửa dọn nhà Canh hai dệt cửi , canh ba đi nằm Canh tư bước sang canh năm Thức trình anh dậy học chớ nằm làm chi Nữa mai vua mở khoa thi Bảng vàng chói chói kia kìa tên anh Bõ công cha mẹ sắm sanh Tiền lưng gạo bị để anh vào trường Nghi vệ đóng hai bên đường Ngựa anh đi trước võng nàng đi sau Trống gióng ba , chiêng gào dồn Dịp mã la trì trì Rước vinh quy về nhà bái tổ Ngả trâu bò làm cỗ tế vua Làm cho bảy huyện say no Để cho bảy huyện ơn vua ngày rày Canh một dọn cửa dọn nhà Canh hai dệt cửi canh ba đi nằm Canh tư bước sang canh năm Trình chàng dạy học còn nằm chi Nữa mai vua mở khoa thi Bảng vàng chói lọi kìa đề tên anh Bõ công cha mẹ sắm sanh Tiền lưng gạo bị cho anh vào trường. |
* Từ tham khảo:
- ngày sau
- ngày sinh
- ngày tháng
- ngày thanh toán
- ngày thứ bảy cộng sản
- ngày thường nén hương chẳng mất, lúc gấp ông Phật mà lên