| ngày ngày | - p. (kng.). Ngày này sang ngày khác, ngày nào cũng thế (nói về hành động lặp đi lặp lại theo thời gian). Ngày ngày cắp sách tới trường. |
| ngày ngày | dt. Ngày này sang ngày khác nối tiếp nhau: Ngày ngày cắp sách đến trường o Tường đông nghé mắt ngày ngày hằng trông (Truyện Kiều). |
| ngày ngày | trgt Hằng ngày; Ngày này đến ngày khác liên tiếp nhau: Ngày ngày cắp nón ra đi, buôn gì chẳng có, bán gì thì không (cd); Tường đông ghé mắt, ngày ngày hằng trông (K). |
| ngày ngày | .- Hằng ngày, ngày này đến ngày khác liên tiếp nhau: Ngày ngày đến cơ quan làm việc. |
| ngày ngày | Hết ngày này sang ngày khác, hàng ngày: Ngày-ngày cắp sách đi học. |
| Cái ý nghĩ đó đã nhiều lần vụt qua trí óc nàng và nay như ăn sâu thành hình ở đó , không sao nàng quên được và luôn luôn làm nàng bứt rứt đau khổ tựa như con sâu đục tổ trong một trái quả , và cứ ngày ngày nằm trong đó khoét quả để nuôi thân. |
| Nàng nghĩ chỉ còn cách ấy là có thể thoát ly ra khỏi gia đình được , và có ra khỏi cái chốn gay go , ngày ngày quanh quẩn với những bổn phận không đâu , mới có thể nghĩ đến sự lập thân cho chồng , rồi dần dà đổi một người chồng vụn vặt tỉ mỉ ra một người chồng có thể cùng nàng chung sống một cuộc đời rộng rãi , khoáng đạt : một cuộc đời mới. |
Anh ạ , thế là từ hôm ấy , ngày ngày hai buổi xuống đồi dạy học ; dân làng Từ Lâm thật là thuần hậu , càng ở lâu càng mến mà họ cũng có ý mến tôi , học trò cũng khá đông. |
| Tôi nói với bạn rằng : Anh là người sung sướng vì anh sớm biết theo cái chí hướng của anh , không cần thiên hạ , còn tôi ngày ngày hai buổi đi về , tôi có phải là tôi đâu , cái đời tôi thật là khốn nạn quá. |
Mấy tháng sau , Liệt bỏ nghề dệt vải , làm nghề chăn tằm , ngày ngày đi hái lá dâu các làng quanh đấy trước còn mua dâu bên này sông , dần dần qua đò sang bên làng ông chánh. |
Nàng lại ngày ngày cắp rổ đi mua dâu , gặp ai cũng than thở : Ðộ này túng quá , nghe nói có cụ Bá bên này , muốn sang vay mượn ít đồng mà không biết có ai quen đưa đến. |
* Từ tham khảo:
- ngày qua, bữa chẳng qua
- ngày qua tháng lại
- ngày rày
- ngày rộng tháng dài
- ngày sau
- ngày sinh