| ngày mặt trời | - (thiên). Khoảng thời gian giữa hai lần liền Mặt trời tới một kinh tuyến nào đó trên Trái đất. |
| ngày mặt trời | Khoảng thời gian giữa hai lần liền Mặt Trời tới một kinh tuyến nào đó trên Trái Đất. |
| ngày mặt trời | (thiên).-. Khoảng thời gian giữa hai lần liền Mặt trời tới một kinh tuyến nào đó trên Trái đất. |
Trời càng sắp mưa thì càng oi bức khó chịu , ban ngày mặt trời đổ nắng chang chang , nóng như giội lửa. |
| Mỗi nngày mặt trờimọc , con cọp cũng biết rằng , nếu nó không chạy nhanh bằng con linh dương nó sẽ chết đói. |
* Từ tham khảo:
- ngày một ngày hai
- ngày mùa
- ngày nay
- ngày ngày
- ngày ngạy
- ngày qua, bữa chẳng qua