| ngày một | Nh. Ngày càng. |
| ngày một | trgt Càng ngày càng: Ruột tằm ngày một héo hon, tuyết sương ngày một hao mòn mình ve (K). |
| Rồi trong óc nàng nảy ra một sự so sánh , so sánh cái sức khoẻ của người vợ cả nngày mộthao mòn vì già thêm và cái sức cường tráng của lũ con ngày một to nhớn. |
| Nhưng vì cảnh nghèo , vì nhà tôi không quen chịu được kham khổ nên người mỗi ngày một yếu dần. |
| Trương thấy rét hơn mọi năm , có lẽ tại người chàng một ngày một yếu hơn. |
| Ngoan ngoãn cứ hai ngày một lần , Loan đi với mẹ chồng xuống thăm con. |
| Sau thấy đứa bé một ngày một xanh xao. |
| Loan dạy học được hai tháng , thầy trò đã bắt đầu mến nhau thì bỗng nàng thấy số học trò một ngày một kém , hết trò nọ xin thôi lại đến trò kia. |
* Từ tham khảo:
- ngày mùa
- ngày nay
- ngày ngày
- ngày ngạy
- ngày qua, bữa chẳng qua
- ngày qua tháng lại