| ngày giờ | dt. Sự đi tới của thời-gian: Ngày giờ là tiền bạc. |
| ngày giờ | - Thời gian: Không có ngày giờ đi thăm bạn.NGàY KiA.- Ngày đến sau ngày mai. |
| ngày giờ | 1. Thời gian cần tiến hành công việc: không đủ ngày giờ. 2. Thời điểm tiến hành theo dự định: ngày giờ lên đường. |
| ngày giờ | dt Thời gian dùng vào việc gì: Ngày giờ lao động; Không có ngày giờ đi thăm bè bạn. |
| ngày giờ | .- Thời gian: Không có ngày giờ đi thăm bạn. |
| Hình như có bao nhiêu sức nóng , ngày giờ cố hút hết , để sắp sửa sang thu. |
| Chỉ cần ta khéo tổ chức , rồi hẹn ngày giờ , hô lên một tiếng , đông tây nam bắc vùng lên , là xong ! Rõ ràng lời giải thích của Nhạc thuyết phục được tất cả mọi người , kể cả Tập Đình. |
| Ông đặt cuốn nhật ký của Sài xuống , mở túi lấy tập " lịch công tác " có ghi kết quả công việc của các tiểu đoàn từ bốn rồi lật từng trang so ngày giờ xem những đêm ghi trong nhật ký thì ban ngày đại đội 12 làm gì... Ngày 25 đại đội 12 sàng cát và gánh nước trộn bê tông ở H1. |
| Ông Quang ”đối ngoại“ xem các thủ tục đăng ký vào ngày giờ nào. |
| Sau khi hai người thống nhất ngày giờ cưới , anh đã cử một ”nhân viên“ trong ”ban tổ chức“ đem thư về cho anh Tính : Sau Tết em phải đi học tập trung để chuẩn bị ”đi xa“ , bà cụ nhà Châu lại rất yếu , em đã báo cáo và được gia đình đồng ý , chúng em định tổ chức vào ngày 17 này. |
| Khoác một cái áo lạnh lên lưng , đi quanh quẩn trong vườn , “trả lại” cành này cho cây này , tỉa những lá thừa kia cho cây kia , mình thấy ngày giờ trôi đi nhẹ như mây , nhưng nếu ví thử cái máu giang hồ vặt nổi lên , không muốn bị tù hãm trong bốn bức tường mà lại đi ra ngoài hứng rét đội mưa để nghe tiếng chuyển mình của sông hồ đồi núi thì lại thấy trong lòng ngan ngát một sự say sưa khác hẳn. |
* Từ tham khảo:
- ngày kìa
- ngày lành tháng tốt
- ngày lắm mối tối nằm không
- ngày mai
- ngày mặt trời
- ngày một