| ngày kia | dt. Một lúc nào đó (đã qua): ...Ngày kia, bà ăn-mày đi ngang một cây thị.. |
| ngày kia | - Ngày đến sau ngày mai. |
| ngày kia | dt. Ngày xếp sau ngày mai: Ngày mai đi học, ngày kia nghỉ. |
| ngày kia | dt Một ngày trong tương lai: Một ngày kia nó sẽ hối hận. trgt Ngày đến sau ngày mai: Ngày kia tôi sẽ đi. |
| ngày kia | .- Ngày đến sau ngày mai. |
| Vả cũng chẳng có gì khó : ngày nọ sang nngày kia, chỉ loanh quanh trong mấy món mà nàng đã thuộc lòng : thịt bò sào , đậu rán , đậu kho , rau luộc , riêu cá , canh cần , trứng rán , thịt quay , giò hoặc chả kho... Mà ở nơi ngoại ô phỏng còn gì hơn nữa ! Còn các con cô thì thấy mẹ ăn gì , cũng ăn thế , không hạch lạc lôi thôi. |
Mợ phán lại phân bua : Đấy , các ông các bà xem , nó vẫn ngỗ ngược , lăng loàn !... Mợ sừng sộ vừa chạy lại gần Trác vừa hung hăng nói : Mày tưởng tao không cai quản được mày ư ? Rồi mợ chẳng nể nang , tát Trác mấy cái liền... Ngày nọ qua ngày kia , hết chuyện ấy sang chuyện khác , mợ phán tìm đủ cách để hành hạ như thế... Đứa con nàng đẻ được ít lâu thì bị ốm. |
| Chàng nhìn đôi môi hé nở của Thu một lúc rồi chép miệng ngồi xuống ghế : chàng mỉm cười nghĩ đến vẻ lãnh đạm của Thu và có cái thú rằng sự trả thù của chàng là ngày kia Thu sẽ yêu chàng và đôi môi của Thu sẽ... Trương nhận ra rằng từ trước đến giờ chàng đã sống như một người đi tìm tình yêu mà ngày hôm nay là ngày chàng tìm thấy. |
| Chàng không thấy mình ham mê thứ gì cả , nhưng thôi không chơi bời nữa thì chàng không bao giờ nghĩ tới , cũng như chàng không bao giờ nghĩ tới sẽ hết tiền tuy vẫn biết là một ngày kia số tiền bán đất cũng hết. |
| Trương thấy trước là một ngày kia Quang sẽ sa ngã hẳn và lòng se lại như gặp một sự đau khổ chính thân chàng. |
Trương vội lảng sang chuyện khác ngay vì chàng không muốn nói dối , ngày kia xem báo tất Mỹ sẽ biết. |
* Từ tham khảo:
- ngày lành tháng tốt
- ngày lắm mối tối nằm không
- ngày mai
- ngày mặt trời
- ngày một
- ngày một ngày hai