| ngay tức khắc | - Nh. Ngay, ngh.1: Người bị nạn được đưa ngay tức khắc vào bệnh viện. |
| ngay tức khắc | pht. Tức khắc (mức độ nhấn mạnh): Làm ngay tức khắc. |
| ngay tức khắc | trgt Không chần chừ; Lập tức: Nói xong ông ấy ra đi ngay tức khắc. |
| ngay tức khắc | .- Nh. Ngay, ngh.1: Người bị nạn được đưa ngay tức khắc vào bệnh viện. |
| Nàng cần phải gặp mặt Dũng ngay tức khắc. |
| Minh lồng lộn lên như một người điên đòi về nhà ngay tức khắc. |
Giá đừng êm nhẹ và nũng nịu , đừng vuốt vuốt mái tóc và đừng gài lại chiếc cúc áo quân phục cho anh , em cứ ”không được“ một cách cáu giận hoặc bằng bất cứ một cử chỉ nào đó ”giết“ ngay tức khắc niềm hy vọng bột phát của anh thì còn dễ chịu hơn sự vuốt ve chờn vờn : hãy cố chịu đựng. |
| Sao giờ nghe chúng nó nói thế , tôi lại phát nổi gai ốc đầy mình ? Tôi tỉnh lại ngay tức khắc. |
| Nhưng tôi lại buồn ngay tức khắc vì sau đó , rất lâu tôi không hề bắt gặp ánh mắt chăm chú của cô ta nữa. |
| Có người chỉ thích viết ý nghĩ , có người hoàn toàn ghi những sự kiện nhỏ nhặt hàng ngày – Còn mình , mình không biết thế nào , có lẽ vừa ghi những sự kiện , vừa ghi những suy nghĩ Nhiều lúc cũng khó mà phân biệt đâu là suy nghĩ , đâu là sự kiện – Và sự trộn lẫn ấy – là một điều rất qúi (…) Việc rút ra những ý nghĩa từ trong hiện tượng ngay tức khắc có một tác dụng rất lớn lao – nó cho phép người ta tìm thấy và nắm chắc bản chất sự vật và không sa vào cái vụn vặt , không bị choáng trước những hình thức màu mè ở bên ngoài. |
* Từ tham khảo:
- ngay xương
- ngày
- ngày ba tháng tám
- ngày càng
- ngày công
- ngày dài tháng thiếu